あっという間 có nghĩa là thời gian ngắn. Trong 1 khoảnh khắc, trong nháy mắt, trong chớp mắt
Giải thích nghĩa あっという間:
あっという間 diễn tả 1 khoảng thời gian ngắn ngủi, rất ngắn trong nháy mắt. Được dùng khi thể hiện cảm xúc của người nói là thời gian quá ngắn. Chữ 間 không phải đọc là あいだ, mà đọc là ま nên các bạn đừng nhầm lẫn nhé. あっという間 cũng được sử dụng trong trường hợp dù là thời gian dài nhưng tác giả, người nói vẫn cảm thấy ngắn.
Ví dụ あっという間:
①あっという間(ま)に食(た)べてしまった
→一瞬(いっしゅん)で食べてしまった
→Trong 1 chốc lát đã ăn hết.
②あっという間になくなった
→一瞬でなくなった
→Trong 1 chốc lát đã biến mất tiêu.
③あっという間の5日間(いつかかん)だった
→すごく短(みじか)く感(かん)じる5日間だった
→Trong chớp mắt đã qua 5 ngày.
④春休(はるやす)みはあっという間に終(お)わってしまった
→春休みは一瞬の間に終わってしまった
→Mùa hè đã kết thúc trong nháy mắt.
⑤楽(たの)しい時間(じかん)はあっという間に過(す)ぎてしまうものだ
→楽しい時間は一瞬の間(あいだ)に過ぎてしまうものだ
→Thời gian vui vẻ là thứ mà trôi qua trong chớp mắt.

