Filter posts by category

Tiếng Nhật Giao Tiếp

10 loại あいづち theo tình huống giúp giao tiếp tiếng Nhật trôi chảy

1. あいづち trường hợp đồng tình 2. あいづち thể hiện sự quan tâm, tò mò 3. あいづち thể hiện sự bất ngờ 4.あいづち liên kết tiếp nối câu chuyện 5. あいづち thể hiện sự đồng ý, tán thành 6. あいづち thể hiện sự thấu hiệu 7. あいづち trường hợp đặt câu hỏi gợi ý 8. […]

10 loại あいづち theo tình huống giúp giao tiếp tiếng Nhật trôi chảy Xem thêm »

Sự khác nhau giữa たなら với なら

もし〜たなら là gì? Ý nghĩa:Thể hiện trường hợp giả định VD: もし試験に合格したなら、新しい靴を買ってあげましょう。 Nếu đậu kỳ thi, thì mẹ mua cho đôi giày mới nhé. Trường hợp giả định: Đậu kỳ thi VD: もし試験を受けていたなら、合格していたと思う Nếu tham gia cuộc thi tôi nghĩ là đậu. Giả định: tham gia cuộc thi もしあの飛行機に乗っていたら、死んでいたでしょう. Nếu tôi là ngồi chiếc máy

Sự khác nhau giữa たなら với なら Xem thêm »

Cách truyền lại lời bằng tiếng Nhật

Truyền lời bằng tiếng nhật – trực tiếp 直接話法 Trích dẫn, ai nói gì thì để nguyên câu nói như vậy 張さんは「台北に行いきます。」と言っていました。 → Chousan nói là 「Tôi sẽ đi Đài Bắc」 彼は「助けてくれ!助たてくれ!助たてくれ!」と言った。 → Anh ấy nói là 「Cứu tôi!Cứu tôi!Cứu tôi!」 先生が「研究室に来きなさい。」と言いいました。 →Giáo viên nói là 「Hãy đi đến phòng nghiên cứu đi」 天気予報では、「明日は雨が降ふるでしょう。」と言っていました。 →

Cách truyền lại lời bằng tiếng Nhật Xem thêm »

Chương trình dạy tiếng Nhật giao tiếp Sơ Trung cấp 3 tháng

Lớp giao tiếp tiếng Nhật sơ trung cấp dành cho các bạn đã học xong sơ cấp tiếng Nhật, đang học lên trung cấp. Các bạn vẫn chưa biết cách làm thế nào để bắt chuyện hoặc các tình huống nói chuyện với người Nhật.

Chương trình dạy tiếng Nhật giao tiếp Sơ Trung cấp 3 tháng Xem thêm »

〜って②(NってN) là gì?

〜って②(NってN) 〜って ý nghĩa 【〜って=〜という】 “Ở đây, từ 「〜って」 thường được sử dụng trong hình thức 「NってN」 nên sẽ trở thành 「NというN」  [例文]①山田さんって人から電話があったよ=山田さんという人から電話があったよ ②ムンクって画家を知ってる?=ムンクという画家を知っている? ③昨日、メイちゃんって子に会ったよ=昨日、メイちゃんという子に会ったよ ④学校の近くの「スティッチ」ってカフェに行ったことがある?=学校の近くの「スティッチ」というカフェに行ったことがある? ⑤「アップル」って会社はどこの国の?=「アップル」という会社はどこの国の(会社)?  ①「NっていうN」 Cụm từ ‘NってN’ cũng được sử dụng dưới dạng ‘NっていうN’. Bạn có thể hiểu là ‘〜って (trích dẫn)’, tuy nhiên trong trường hợp này, ‘NってN’ và ‘NっていうN’

〜って②(NってN) là gì? Xem thêm »

〜って(trích dẫn)

Cụm từ “〜って” trong hình thức nói chuyện có nhiều ý nghĩa khác nhau 😮 Lần này chúng ta sẽ tìm hiểu về một trong số đó, đó là “〜って=と” trong trích dẫn 😊 “と” trong trích dẫn này đã được học khi các bạn học N4, vì vậy không quá khó hiểu đúng không

〜って(trích dẫn) Xem thêm »

やった (Yatta) – 3 cách sử dụng

“やった” (yatta) có một vài ý nghĩa, nhưng một trong những ý nghĩa bạn có thể đã nghe trước đó là “Tôi làm được rồi!” Ở Nhật Bản, năm học bắt đầu vào tháng Tư, nhưng trước đó, hầu hết các học sinh phải thi đỗ kỳ thi tuyển sinh để vào trường trung học

やった (Yatta) – 3 cách sử dụng Xem thêm »

9 Cách Nói “Mệt” trong Tiếng Nhật

9 Cách Nói “Mệt” trong Tiếng Nhật 1. 疲れる (Tsukareru): Cảm thấy mệt mỏi về mặt tinh thần hoặc thể chất. Độ mệt mỏi: ★★☆☆☆Tần suất sử dụng: Thường được sử dụng trong cuộc trò chuyện hàng ngàyMức lịch sự: Thân mậtNgười dùng: Cả nam và nữ đều có thể sử dụng cụm từ này.

9 Cách Nói “Mệt” trong Tiếng Nhật Xem thêm »

Giỏ hàng
Lên đầu trang