あっと言わせる – Làm người ta thán phục – Tiếng Nhật Giao Tiếp

あっと言わせる - Thành Ngữ Tiếng Nhật

Ý nghĩa あっと言わせる

Mẫu câu này được sử dụng với ý nghĩa Khiến cho ai đó thật sự kinh ngạc. ở mẫu ngữ pháp N1 cũng có 1 mẫu ngữ pháp khiến cho ai đó bất ngờ là 「〜てみせる」. Còn あっと言わせる là 1 thành ngữ. Mẫu câu này cũng hay được sử dụng nhiều trong kaiwa hàng ngày, bạn hãy nhớ nhé. 

Ví dụ あっと言わせる

①母:なんでいつも0点なの!?
 娘:次はお母さんをあっと言わせてみせるよ!
 母:…絶対よ!

Dịch: 

①Mẹ: Sao mà lúc nào cũng bị 1 điểm vậy hả?

Con gái: Lần tới con sẽ là cho mẹ kinh ngạc luôn. 

Mẹ: .. Nhất định đó…

②今年こそN1に合格して、みんなをあっと言わせるぞ!

Dịch: 

②Năm nay, nhất định đậu N1, nhất định khiến mọi người kinh ngạc. 

③彼の発明は、世界中の人をあっと言わせた 

Dịch: 

③ Phát minh của anh ấy, đã khiến cho cả thế giới kinh ngạc. 

④クリスマスには、彼女をあっと言わせるようなプレゼントをあげたいな…

④Vào dịch giáng sinh sẽ tặng món quà làm cô ấy bất ngờ. 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giỏ hàng
Lên đầu trang