Nội dung bài viết
Toggle〜合う|Ngữ Pháp Tiếng Nhật JLPT N3
Cấu trúc ngữ pháp 合う
ĐỘNG TỪ [Thể ます]+合う
Ý nghĩa 合う
お互(たが)いに〜する
合う được sử dụng với ý nghĩa là lẫn nhau, cùng nhau. Dùng trong các trường hợp, như đàm phán, hiểu nhau, nổ lực,cãi nhau. Đây là mẫu câu sử dụng nhiều trong giao tiếp, các bạn hãy học thuộc nhé.
Ví dụ ngữ pháp 合う
① 誰をリーダーにするか、みんなで話し合いましょう
→みんなで相談しましょう
Dịch:
- Mọi người hãy cùng nhau thảo luận xem chọn ai đó làm leader.
② 友達なんだから、困った時は助け合わなきゃね!
→困った時は協力しましょう
Dịch:
② Là bạn bè, nên lúc khó khăn phải giúp đỡ lẫn nhau nhé.
④冗談を言い合っていたら、ケンカになった…
→お互いに冗談を言っていたら、ケンカになった
Dịch:
④ Cùng nhau nói đùa rồi cãi nhau.
⑤どうすればいいか、みなさんで意見を出し合ってください
→みなさんで相談してください
Dịch:
⑤Mọi người hãy cùng đưa ra ý kiến là phải làm sao bây giờ.
⑥彼とは、絶対にわかり合えないと思う
→絶対にお互いを理解することができないと思う
⑥Tôi nghĩ rằng anh ấy không thể nào thấu hiểu cho nhau được.
