Nội dung bài viết
ToggleCấu trúc ngữ pháp 〜間に
ĐỘNG TỪ [Thể từ điển・ている]+間(あいだ)に
TÍNH TỪ[Thể từ điển]+間(あいだ)に
DANH TỪ[Thể từ điển]+の間(あいだ)に
Ý nghĩa ngữ pháp 〜間に
〜の時間(じかん)に〜する – Trong khoảng thời gian
〜の時間に〜が起(お)きる – Trong lúc…. có chuyện gì đó xảy ra.
「〜間(あいだ)に là mẫu ngữ pháp chỉ với ý nghĩa là TRONG LÚC hoặc TRONG KHOẢNG THỜI GIAN…. CÓ CHUYỆN GÌ XẢY RA.
Mẫu ngữ pháp này sử dụng trong trường hợp ĐANG CÓ 1 TRẠNG THÁI NÀO ĐÓ ĐANG TIẾP DIỄN thì MỘT CHUYỆN KHÁC XẢY RA.
Ví dụ ngữ pháp 〜間に
昨日、寝ている間に地震があったようだ
→Trong lúc tôi đang ngủ thì hình như có động đất.
日本に留学している間に、富士山を見に行きたい
→ Trong lúc du học ở Nhật Bản, muốn đi núi Phú Sĩ.
②お風呂に入っている間に彼氏から電話があった
→Lúc đang trong bồn tắm thì có điện thoại của bạn trai.
④今日、会社にいる間に友達が家に来たそうだ
→ Hôm nay, lúc đang ở công ty thì hình như bạn đến nhà.
⑤子供がゲームをしている間に夕ご飯を作ってしまおう
→ Tôi định nấu cơm tối trong lúc con chơi game.
