Hoàn thành – Ngữ pháp Tiếng Nhật〜上げる

Cấu trúc ngữ pháp 〜上げる

Động từ[ます形]+上げる

Ý nghĩa ngữ pháp 〜上げる

「〜上げる」mang ý nghĩa hoàn thành/ kết thúc 1 việc gì đó. Đây là mẫu câu được sử dụng rất nhiều trong động tác hoàn thành hoặc đạt được điều gì đó. 

Các động từ đi chung với 「〜上げる」: 

・書き上げる【Hoàn thành】

→ Viết xong

・作り上げる【Hoàn thành】

→ Làm xong

・育て上げる【Đạt được】

→ Nuôi lớn

・編(あ)み上げる【Hoàn thành】

→ Đan xong

・織(お)り上げる【Hoàn thành】

→ Dệt xong

・鍛え(きた)上げる【Đạt được】

→ Rèn luyện

・磨(みが)き上げる 【Đạt được】

→ Đánh bóng

Ví dụ ngữ pháp 〜上げる

①今日中にレポートを書き上げなきゃ

→Trong hôm nay phải viết xong báo cáo. 

②料理を作り上げるのに3時間かかった

→Mất 3 tiếng để nấu xong món ăn. 

③彼女が描き上げた絵はとてもすばらしかった 

→Bức tranh cô ấy vẽ xong rất tuyệt. 

④あの夫婦は4人の子供を育て上げた

→Vợ chồng ấy đã nuôi được 4 đứa con. 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giỏ hàng
Lên đầu trang