案の定 nghĩa là gì?

案の定 - QUẢ NHIÊN, ĐÚNG NHƯ ĐÃ DỰ TÍNH

Nghĩa: 

Đúng như suy nghĩ, đúng như dự đoán.

Ví dụ: 

①案の定、雨が降ってきた
Đúng như dự đoán, mưa rồi.


②彼女はいつも遅れてくる。案の定、今日も遅刻してきた
Cô ấy lúc nào cũng đến trễ, đúng như dự đoán, lần nãy cũng trễ.


③試験勉強せずにバイトばかりしていたら、案の定不合格だった
Chỉ làm part time thôi mà không học luyện thi, đúng như dự đoán là không đậu.


④ケーキが半額とあって、案の定、お店にはたくさんの人が並んでいた
Giá bánh giảm 1 nữa, đúng như dự đoán,rất nhiều người xếp hàng

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giỏ hàng
Lên đầu trang