Nội dung bài viết
ToggleThành ngữ Tiếng Nhật Cải từ hồi sinh 起死回生
Ý nghĩa 起死回生
起 死 回 生 (きしかいせい)
KHỞI TỬ HỒI SINH
Ý nghĩa: CẢI TỬ HỒI SINH, Chết đi sống lại.
Phân tích hán tự 起死回生
PHÂN TÍCH HÁN TỰ CHỮ KHỞI 起,
CHỮ KHỞI 起 ĐƯỢC TẠO NÊN BỞI 2 CHỮ LÀ:
走 TẨU NGHĨA LÀ CHẠY
己 KỈ: LÀ BẢN THÂN.
Cách nhớ chữ KHỞI 起:
TỰ (己 ) mình CHẠY (走 )trên đôi chân của chính mình để KHỞI (起) nghiệp.
Cách nhớ chữ 死 CHỮ TỬ:
死 CHỮ TỬ:
CÁC BẠN CÓ THỂ THẤY, CHỨ NHẤT, TAM VS HI . CÁCH NHỚ LÀ MỘT (ー) mình TA (タ) cười hi HI (ヒ) trước khi CHẾT(死)
回 HỒI được tạo nên bởi 2 bộ:
Khẩu (口)
Vi (囗)
Cách nhờ chữ 回 HỒI: Khẩu (口) với Vi (囗) nhìn một Hồi (回) mà vẫn chưa phân biệt được.
SANH con người(イ) chọn nơi đất(土) màu mỡ để sinh(生) sống
PHÂN TÍCH HÁN TỰ CHỮ 生 SANH
Con người(イ) chọn nơi đất(土) màu mỡ để sinh(生) sống
