Thật đáng tiếc あいにくNgữ pháp tiếng Nhật – JLPT N3

Cấu trúc ngữ pháp あいにく 

あいにく có nghĩa là gì? 

あいにく có nghĩa là đáng tiếc, thể hiện sự tiếc nuối khi 1 việc gì đó không như ý muốn. Được sử dụng rất nhiều trong môi trường công ty. 

Ví dụ あいにく 

①娘:おかえり〜。ケーキを買ってきてくれた?
 父:買いに行ったが、あいにく売り切れだったんだ

Dịch: 

①Con gái: Bố về rồi ạ. Bố có mua bánh cho con không? 
 Ba: Bố đi mua rồi, nhưng mà tiếc ghê bán hết rồi. 

②A:明日、ゴルフにいきませんか?
 B:あいにくですが、明日は予定(よてい)があります

Dịch:

②A:  Ngày mai, đi đánh gold không? 

B: Tiếc quá, ngày mai tôi có hẹn rồi. 

③あいにく仕事(しごと)が入(はい)ってしまい、パーティーに行けなくなった.

Dịch:

③Thật đáng tiếc, vì có việc nên không thể đến party được. 

④あいにくの天気で運動会が中止になってしまった

④Vì thời tiết đáng tiếc, mà hội thể thao bị hoãn lại. 

⑤客:すみません、予約をしたいのですが…
 店:申し訳ございません。あいにく本日は予約がいっぱいになっております

⑤Khách hàng: À, tôi muốn đặt hẹn. 

Cửa hàng: Thành thật xin lỗi, cuộc hẹn ngày hôm nay đã kín hết rồi ạ. 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giỏ hàng
Lên đầu trang