Ngữ pháp tiếng Nhật 〜ことになっている JLPT N3

Cấu trúc 〜ことになっている

動詞[原形]+ことになっている
動詞[ない形]+ことになっている

〜ことになっている là gì?

Quyết định, dự định của xã hội, trường học. 

Giải thích nghĩa 〜ことになっている: 

ことにしている là biểu thị quyết định của bản thân, còn ことになっている là thể hiện dự định quyết định của xã hội, tập thể, trường học mà không phải của bản thân mình. 

Ví dụ 〜ことになっている: 

①来月、出張でアメリカに行くことになっている
→来月、出張でアメリカに行くと決まっている (dự dịnh do công ty quyết định)

→Tháng tới tôi đi công tác ở Mỹ. 

②校内ではタバコは吸ってはいけないことになっている
→校内ではタバコは吸ってはいけないと決まっている(Quy định của trường học)

→Ở trường học thì không được hút thuốc. 

③日本では、車は左側を走ることになっている
→日本では、車は左側を走ると決まっている(quy định của Nhà nước)

→Ở Nhật Bản, xe hơi chạy phía bên tay trái

④④お葬式にはみんな黒い服を着ることになっている
→お葬式にはみんな黒い服を着ると決まっている (Thói quen của xã hội)

→Ở đám tang, mọi người đều mặc trang phục màu đen

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giỏ hàng
Lên đầu trang