Nội dung bài viết
ToggleCấu trúc mẫu ngữ pháp ことにしている
動詞[原形]+ことにしている
動詞[ない形]+ことにしている
ことにしている nghĩa là gì?
Có nghĩa là quyết định 1 thói quen hoặc dự định của bản thân
Giải thích nghĩa ことにしている:
ことにする sử dụng thể hiện 1 quyết định do ý chí của bản thân. Lúc ことにする trở thành 「〜ことにしている」 và thể ている thì biểu thị 1 dự định hoặc thói quen do bản thân quyết định.
Ví dụ ことにしている:
毎朝、5時に起きることにしている
→毎朝、5時に起きると決めている (thói quen do bản thân quyết định)
→ Mỗi ngày, dậy lúc 5h.
→健康のため、お酒は飲まないことにしている
→健康のため、お酒は飲まないと決めている(thói quen được quyết định bởi bản thân)
→Vì sức khỏe nên không có uống rượu (thói quen được quyết định bởi bản thân)
3月に日本へ留学することにしている
→3月に日本へ留学すると決めている 〈Dự định do bản thân quyết định〉
→Quyết định đi Nhật vào tháng 3.
ボーナスは、全部貯金することにしている
→ボーナスは、全部貯金すると決めている〈Dự định thói quen do bản thân quyết định〉
→Tất cả tiền thưởng quyết định để dành hết.
