Từ vựng mua sắm Tiếng Nhật

Hôm nay mình sẽ chia sẽ với các ban 6 từ vựng mua sắm cơ bản tiếng Nhật nha: 

  1. 無料: むりょう miễn phí
  2. 激安: げきやす cực rẻ
  3. 限定: げんてい có giới hạn
  4. 割引: わりびき giảm giá
  5. お得: おとく ưu đãi
  6. お勧め: おすすめ khuyên dùng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giỏ hàng
Lên đầu trang