Chương trình dạy tiếng Nhật giao tiếp Sơ Trung cấp 3 tháng

  1. Các bạn đã học xong giáo trình sơ cấp Mina no nihongo nhưng vẫn chưa thể giao tiếp
  2. Bạn nắm ngữ pháp sơ cấp chắc nhưng không biết cách giao tiếp, bắt chuyện và xử lý tình huống khi nói chuyện với người Nhật như thế nào? 
  3. Bạn không có môi trường giao tiếp, đang kiểu lạc lối trong tiếng Nhật, và muốn có một nền tảng để bắt đầu, từ đó có thể tự luyện tập một mình. 

Tiếng Nhật giao tiếp sơ - trung cấp - Chương trình học

Buổi (số lượng)PhầnChi tiết
3 buổiPhần 1: Biến âmてる・てく・とく ちゃ・じゃ・きゃ たって・だって って・て ん 変化した言葉
8 buổiPhần 2: Các hình thức giao tiếpLược bỏ trợ từ
Cụm từ Rút gọn
Biểu ngữ từ mặc định
Lặp lại
Cách nói mơ hồ của người Nhật
Thay đổi cách sắp xếp từ
16 buổiPhần 3: Mục đích giao tiếpDuy trì cuộc nói chuyện
cách ngắt câu chuyện
 Cách trả lời
Cách vừa nhìn phản ứng vừa nói chuyện Từ đệm あいづち
Cách xác nhận
Cách đưa ra quan điểm
Cách xin lỗi, bày tỏ lễ nghi
Cách từ chối lời đề nghị
Cách đặt câu hỏi/ thể hiện quan tâm
Cách đưa ra mong muốn
Cách nhờ vả
Cách đàm phán
Cách đưa ra sự cho phép/ cấm đoán. chú ý.

Cách thức học giao tiếp tiếng Nhật sơ - trung cấp

Cách thức học tập trung vào phương pháp shadowing, mắt nhìn – tai nghe – miệng nói song song.

Các slide trong bài dạy đều có âm thanh. 1 đoạn hội thoại có ít nhất 2 voice để luyện nghe.

Sau mỗi bài học, học viên cần phải thu âm và gửi bài để được sửa phát âm và giọng điệu khi nói. 

Tiếng Nhật giao tiếp sơ - trung cấp - Bạn học được gì?

Kính ngữ trong giao tiếp

いかが

いらっしゃいます

お・ご~ください

お~します

お~になります。

かしこまりました。

結構です - ý nghĩa khẳng định 

結構です – ý nghĩa từ chối

~てまいります

少々お待ちください

~ていただけますか?

~ております

~でございます。

~と申します

~にございます。

拝見します。

よろしい

~られます。

biến âm trong giao tiếp tiếng Nhật

~う→×

~ていく

~ていない

~てしまう

とろこ→とこ

~なければ→~なきゃ

~とは→~って

 

Lược bỏ trợ từ

~を→×

~は→×

Thay đổi vị trí từ

AはB?→B, A

AてB→B,Aて

AからB→B,Aから。

Lặp lại, cách chồng câu

A→AA

Rút ngắn câu

~いい?

~かも。

~じゃない。

~て。

~どう?

~ない。

~は?

~ます。

Cách biểu đạt hay dùng trong giao tiếp tiếng Nhật

Cách nói rút gọn cuối câu tiếng Nhật

~けど

~んで

~ですが

Cách nói lúc suy nghĩ trong giao tiếp tiếng Nhật

うーん

えー

えーっと

そうだなあ

そうですねえ

Từ đệm tiếng nhật

ああ

そうですか

そうですね

そっか

へー

Từ gọi tiếng Nhật

あのー

すみません

ねえ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giỏ hàng
Lên đầu trang