Nội dung bài viết
ToggleĐối tượng học tiếng Nhật giao tiếp sơ cấp
- Các bạn đã học xong giáo trình sơ cấp Mina no nihongo nhưng vẫn chưa thể giao tiếp
- Bạn nắm ngữ pháp sơ cấp chắc nhưng không biết cách giao tiếp, bắt chuyện và xử lý tình huống khi nói chuyện với người Nhật như thế nào?
- Bạn không có môi trường giao tiếp, đang kiểu lạc lối trong tiếng Nhật, và muốn có một nền tảng để bắt đầu, từ đó có thể tự luyện tập một mình.
Tiếng Nhật giao tiếp sơ - trung cấp - Chương trình học
| Buổi (số lượng) | Phần | Chi tiết |
| 3 buổi | Phần 1: Biến âm | てる・てく・とく ちゃ・じゃ・きゃ たって・だって って・て ん 変化した言葉 |
| 8 buổi | Phần 2: Các hình thức giao tiếp | Lược bỏ trợ từ Cụm từ Rút gọn Biểu ngữ từ mặc định Lặp lại Cách nói mơ hồ của người Nhật Thay đổi cách sắp xếp từ |
| 16 buổi | Phần 3: Mục đích giao tiếp | Duy trì cuộc nói chuyện cách ngắt câu chuyện Cách trả lời Cách vừa nhìn phản ứng vừa nói chuyện Từ đệm あいづち Cách xác nhận Cách đưa ra quan điểm Cách xin lỗi, bày tỏ lễ nghi Cách từ chối lời đề nghị Cách đặt câu hỏi/ thể hiện quan tâm Cách đưa ra mong muốn Cách nhờ vả Cách đàm phán Cách đưa ra sự cho phép/ cấm đoán. chú ý. |
Cách thức học giao tiếp tiếng Nhật sơ - trung cấp
Cách thức học tập trung vào phương pháp shadowing, mắt nhìn – tai nghe – miệng nói song song.
Các slide trong bài dạy đều có âm thanh. 1 đoạn hội thoại có ít nhất 2 voice để luyện nghe.
Sau mỗi bài học, học viên cần phải thu âm và gửi bài để được sửa phát âm và giọng điệu khi nói.
Tiếng Nhật giao tiếp sơ - trung cấp - Bạn học được gì?
Kính ngữ trong giao tiếp
いかが
いらっしゃいます
お・ご~ください
お~します
お~になります。
かしこまりました。
結構です - ý nghĩa khẳng định
結構です – ý nghĩa từ chối
~てまいります
少々お待ちください
~ていただけますか?
~ております
~でございます。
~と申します
~にございます。
拝見します。
よろしい
~られます。
biến âm trong giao tiếp tiếng Nhật
~う→×
~ていく
~ていない
~てしまう
とろこ→とこ
~なければ→~なきゃ
~とは→~って
Lược bỏ trợ từ
~を→×
~は→×
Thay đổi vị trí từ
AはB?→B, A
AてB→B,Aて
AからB→B,Aから。
Lặp lại, cách chồng câu
A→AA
Rút ngắn câu
~いい?
~かも。
~じゃない。
~て。
~どう?
~ない。
~は?
~ます。
Cách biểu đạt hay dùng trong giao tiếp tiếng Nhật
Cách nói rút gọn cuối câu tiếng Nhật
~けど
~んで
~ですが
Cách nói lúc suy nghĩ trong giao tiếp tiếng Nhật
うーん
えー
えーっと
そうだなあ
そうですねえ
Từ đệm tiếng nhật
ああ
そうですか
そうですね
そっか
へー
Từ gọi tiếng Nhật
あのー
すみません
ねえ
