【お茶する(おちゃする)】
【Ý NGHĨA】
Đi vào quán nước, uống trà hay uống cà phê
【VÍ DỤ】
①A: あのカフェ、すごく人気(にんき)があるそうよ
B:へぇ〜、ちょっとお茶していこうか
A:Quán cà phê này được rất nhiều người thích đó.
B:Vậy hả, vậy vô uống cà phê xíu đi.
②娘:もしもし、お母さん?今日(きょう)は学校(がっこう)が終(お)わったら、友達(ともだち)とお茶してから帰(かえ)るね〜
娘:Mẹ ơi, hôm nay học xong con đi uống nước với bạn xíu rồi về nha.
母:わかった。楽(たの)しんできてね
母:Ừa, đi vui nhé.
③A :疲(つか)れたし、どこかで休憩(きゅうけい)しない?
B:じゃあ、あそこの喫茶店(きっさてん)でお茶しよか
A:うん、そうしよう♪
A : mệt quá, đi đâu nghĩ xíu đi.
B: vậy đi quán cá phê chổ này nè.
A: ừa đi thôi.
④彼氏:今日はどこに行きたい?
彼女:映画(えいが)は先週(せんしゅう)見たし…あそこのカフェでお茶しながらどこに行くか考 (かんが)えましょ
彼氏:Hôm nay em muốn đi đây.
彼女:Phim thì coi tuần rồi, à, hay vừa đi uống nước vừa nghỉ coi đi đâu nha.
【GIẢI THÍCH】
「お茶する(おちゃする)」nghĩa là vừa uống nước gì đó ở quán cà phê, vừa nói chuyện nghỉ ngơi.
