Ngữ pháp Tiếng Nhật ことにしている JLPT – N3​

Cấu trúc mẫu ngữ pháp ことにしている

動詞[原形]+ことにしている
動詞[ない形]+ことにしている

ことにしている nghĩa là gì?

Có nghĩa là quyết định 1 thói quen hoặc dự định của bản thân

Giải thích nghĩa ことにしている: 

ことにする sử dụng thể hiện 1 quyết định do ý chí của bản thân. Lúc ことにする trở thành 「〜ことにしている」 và thể ている thì biểu thị 1 dự định hoặc thói quen do bản thân quyết định. 

Ví dụ ことにしている:

毎朝、5時に起きることにしている
→毎朝、5時に起きると決めている (thói quen do bản thân quyết định)

→ Mỗi ngày, dậy lúc 5h. 

→健康のため、お酒は飲まないことにしている
→健康のため、お酒は飲まないと決めている(thói quen được quyết định bởi bản thân)

→Vì sức khỏe nên không có uống rượu (thói quen được quyết định bởi bản thân)

3月に日本へ留学することにしている
→3月に日本へ留学すると決めている 〈Dự định do bản thân quyết định〉

→Quyết định đi Nhật vào tháng 3. 

ボーナスは、全部貯金することにしている
→ボーナスは、全部貯金すると決めている〈Dự định thói quen do bản thân quyết định〉

→Tất cả tiền thưởng quyết định để dành hết. 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giỏ hàng
Lên đầu trang