Nội dung bài viết
Toggleもし〜たなら là gì?
Ý nghĩa:Thể hiện trường hợp giả định
VD: もし試験に合格したなら、新しい靴を買ってあげましょう。
Nếu đậu kỳ thi, thì mẹ mua cho đôi giày mới nhé.
Trường hợp giả định: Đậu kỳ thi
VD: もし試験を受けていたなら、合格していたと思う
Nếu tham gia cuộc thi tôi nghĩ là đậu.
Giả định: tham gia cuộc thi
もしあの飛行機に乗っていたら、死んでいたでしょう.
Nếu tôi là ngồi chiếc máy bay kia, tôi đã chết rồi.
Giả định; ngồi máy bay kia
もし〜なら
Thể hiện điều kiện.
VD: もし試験を受けるなら、まず願書を提出する必要があります。
Nếu tham gia cuộc thi, thì trước tiên cần nộp đơn nguyện vọng
Điều kiện: nộp đơn nguyện vọng
VD: やるなら今しない
Nếu làm chỉ có bây giờ.
Điều kiện: Bây giờ
彼ならいつでも力になってくれるよ。
Nếu là anh ấy, thì anh ấy sẽ giúp.
Điều kiện: Là anh ấy
