Filter posts by category

Chủ Đề Khác

〜って(trích dẫn)

Cụm từ “〜って” trong hình thức nói chuyện có nhiều ý nghĩa khác nhau 😮 Lần này chúng ta sẽ tìm hiểu về một trong số đó, đó là “〜って=と” trong trích dẫn 😊 “と” trong trích dẫn này đã được học khi các bạn học N4, vì vậy không quá khó hiểu đúng không […]

〜って(trích dẫn) Xem thêm »

Cách nói “bạn” trong tiếng Nhật – Không chỉ là 友達

12 Cách nói “bạn bè” trong tiếng Nhật – Không chỉ là 友達 Từ chung để chỉ bạn bè trong tiếng Nhật là 友人 (yuujin). Người Nhật có nhiều cách khác nhau để nói về từ bạn bè. Những từ này phụ thuộc vào mức độ thân thiết của mối quan hệ và với ai

Cách nói “bạn” trong tiếng Nhật – Không chỉ là 友達 Xem thêm »

Các cách diễn đạt về tình trạng sức khỏe trong tiếng Nhật

Các cách diễn đạt về tình trạng sức khỏe trong tiếng Nhật 気分が悪い(です)。 Tôi không cảm thấy tốt. 体調が良くない(です)。 Tôi đang bị ốm. Khi nói đến sự khác biệt giữa 気分 và 体調, bạn có thể nhận biết bằng cách xem Kanji. 気 có nghĩa là “cảm giác” và phù hợp với những triệu chứng

Các cách diễn đạt về tình trạng sức khỏe trong tiếng Nhật Xem thêm »

〜てしまう trong tiếng nhật có nghĩa là gì? Các cách sử dụng

〜てしまう trong tiếng nhật có nghĩa là gì? Các cách sử dụng Trong tiếng Nhật, 「〜てしまう」 là một cấu trúc ngữ pháp kết hợp giữa một động từ thể 「て」 và 「しまう」. Cấu trúc này thường được sử dụng để diễn tả hành động đã hoàn thành và đôi khi mang ý nghĩa tiêu cực

〜てしまう trong tiếng nhật có nghĩa là gì? Các cách sử dụng Xem thêm »

〜ちゃう・〜じゃう trong tiếng Nhật nghĩa là gì?

〜ちゃう・〜じゃう trong tiếng Nhật nghĩa là gì? 「〜ちゃう」 và 「〜じゃう」 là các dạng rút gọn của 「〜てしまう」 và 「〜でしまう」 trong tiếng Nhật. Cả hai đều có nghĩa là hoàn thành một hành động nào đó. Cụ thể, 「〜ちゃう」 là rút gọn của「〜てしまう」, trong khi 「〜じゃう」 là rút gọn của 「〜でしまう」. Tóm lại「〜てしまう=〜ちゃう」「〜でしまう=〜じゃう」  宿題をしちゃう=宿題をしてしまう 宿題をしちゃいます=宿題をしておきます 宿題をしちゃった=宿題をしてしまった

〜ちゃう・〜じゃう trong tiếng Nhật nghĩa là gì? Xem thêm »

「〜ちゃ」「〜じゃ」 trong tiếng nhật có nghĩa là gì?

「〜ちゃ」「〜じゃ」 trong tiếng nhật có nghĩa là gì? 「〜ちゃ」 và 「〜じゃ」 là hai hình thức rút gọn của 「〜ては」 trong tiếng Nhật, được sử dụng trong cách nói thông thường. Cụ thể, 「〜ちゃ」 là rút gọn của 「〜ては」 còn 「〜じゃ」 là rút gọn của 「〜では」 ①A:今日のテストは簡単(かんたん)だったね B :簡単じゃなかったよ…→簡単ではなかったよ… ②バイトに行(い)かなくちゃ!→バイトに行かなくては!  ③じゃ、また明日(あした)ね→では、また明日ね ④この本(ほん)は私(わたし)のじゃないです→ この本は私のではないです ⑤食(た)べちゃダメよ!→食べてはダメよ! ⑥飲(の)んじゃいけないよ→飲んではいけないよ ⑦やればできるじゃないか!→やればできるではないか!  ⑧子供(こども)には難(むずか)しいんじゃないだろうか→子供には難しいのではないだろうか 

「〜ちゃ」「〜じゃ」 trong tiếng nhật có nghĩa là gì? Xem thêm »

たげる-là gì

たげる là gì Trong tiếng Nhật, có nhiều cách để thể hiện ý nghĩa giúp đỡ, hỗ trợ cho người khác, trong đó “〜てあげる” và “〜たげる” là hai dạng phổ biến. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về dạng “〜たげる”. Ý nghĩa của 〜たげる “〜たげる” có nghĩa là “làm cho cái gì

たげる-là gì Xem thêm »

Mostbetten Nasıl Para Çekili

Mostbetten Nasıl Para Çekilir Mostbet’e Nasıl Kayıt Olunur? Content Spor bahisleri Mostbet Hesabınıza Nasıl Giriş Yapılır? Mostbet promo kod ᐈ Bonusları və Promo-Aksiyalar Mostbet casino AZ Mostbet’te Hatlar ve Oranlar Mostbet Casino Para Çekmek Çok Zor Son Yazılar MostBet mobil uygulamaları Destek için İletişim Canlı casino MostBet Azərbaycan bukmeker kontoru haqqında ümumi baxış-icmal Информация от

Mostbetten Nasıl Para Çekili Xem thêm »

Cách nói Giữa ~ (Chỉ quan hệ người) – 間 ~ (関係) Tiếng Nhật

Cách nói Trong ~ (Chỉ quan hệ người) – 間 ~ (関係) Tiếng Nhật Cấu trúc ngữ pháp 間 ~ 名詞[thể từ điển]+の間  Ý nghĩa 〜の中(なか)で – Trong 〜〜の関係(かんけい)の中(なか)で – Trong quan hệ của 〜 「〜間(あいだ)」là câu biểu thị ý nghĩa trong mối quan hệ〜. Được sử dụng khi muốn nói như là trong trạng

Cách nói Giữa ~ (Chỉ quan hệ người) – 間 ~ (関係) Tiếng Nhật Xem thêm »

Giỏ hàng
Lên đầu trang