admin

Quả nhiên; đúng như đã dự tính ….〜案の定

Đây là câu được biểu thị ý nghĩa là kết quả như đã nghĩ, kết quả như dự đoán. 「定」 được đọc là 「じょう」 nên các bạn chú ý nhé.

Vì để biểu thị 1 kết quả, nên được sử dụng ở dạng phủ định, là 「案の定〜した」「案の定〜だった」.

Quả nhiên; đúng như đã dự tính ….〜案の定 Xem thêm »

“Sau một thời gian dài… cuối cùng thì… Tiếng Nhật nói như thế nào? 〜あげく

「〜あげく」thường sử dụng trong những việc mà có kết quả không được tốt. Được sử dụng thường trong các trường hợp như muốn nói là bị làm phiền quá lâu, hoặc là đã mệt mỏi quá lâu.

“Sau một thời gian dài… cuối cùng thì… Tiếng Nhật nói như thế nào? 〜あげく Xem thêm »

“Trong suốt khoảng thời gian” Tiếng Nhật nói như thế nào? 〜間(時間) Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Đây là mẫu ngữ pháp dùng khi trong suốt thời gian có một trạng thái nào đó đang tiếp diễn, thì cũng có một hoạt động khác song song.

“Trong suốt khoảng thời gian” Tiếng Nhật nói như thế nào? 〜間(時間) Ngữ Pháp Tiếng Nhật Xem thêm »

Cách nói Giữa ~ (Chỉ quan hệ người) – 間 ~ (関係) Tiếng Nhật

Cách nói Trong ~ (Chỉ quan hệ người) – 間 ~ (関係) Tiếng Nhật Cấu trúc ngữ pháp 間 ~ 名詞[thể từ điển]+の間  Ý nghĩa 〜の中(なか)で – Trong 〜〜の関係(かんけい)の中(なか)で – Trong quan hệ của 〜 「〜間(あいだ)」là câu biểu thị ý nghĩa trong mối quan hệ〜. Được sử dụng khi muốn nói như là trong trạng

Cách nói Giữa ~ (Chỉ quan hệ người) – 間 ~ (関係) Tiếng Nhật Xem thêm »

Giỏ hàng
Lên đầu trang