Từ vựng mua sắm Tiếng Nhật
Hôm nay mình sẽ chia sẽ với các ban 6 từ vựng mua sắm cơ bản tiếng Nhật
Từ vựng mua sắm Tiếng Nhật Xem thêm »
Hôm nay mình sẽ chia sẽ với các ban 6 từ vựng mua sắm cơ bản tiếng Nhật
Từ vựng mua sắm Tiếng Nhật Xem thêm »
Khen người khác đẹp là một trong những cách giao tiếp rất tốt, đạc biệt khi giao tiếp tiếng Nhật. Học cách khen cũng khiến cho đoạn hội thoại của bạn trở nên tươi mới hơn rất nhiều.
Tất tần tật từ vựng để KHEN “ĐẸP” TIẾNG NHẬT – Toramu Nihongo Xem thêm »
Qua đây các bạn sẽ phân biệt được một cách rõ ràng cách sử dụng 思う・思っている・考える・思われる. Ngoài ra, bạn còn biết cách thể hiện ý kiến của bản thân như người bản xứ.
Cách thể hiện suy nghĩ bằng tiếng Nhật Phân biệt 思う・思われる・思っている・考える Xem thêm »
Mẫu câu này được sử dụng với ý nghĩa Khiến cho ai đó thật sự kinh ngạc. ở mẫu ngữ pháp N1 cũng có 1 mẫu ngữ pháp khiến cho ai đó bất ngờ là 「〜てみせる」. Còn あっと言わせる là 1 thành ngữ. Mẫu câu này cũng hay được sử dụng nhiều trong kaiwa hàng ngày, bạn hãy nhớ nhé.
あっと言わせる – Làm người ta thán phục – Tiếng Nhật Giao Tiếp Xem thêm »
合う được sử dụng với ý nghĩa là lẫn nhau, cùng nhau. Dùng trong các trường hợp, như đàm phán, hiểu nhau, nổ lực,cãi nhau. Đây là mẫu câu sử dụng nhiều trong giao tiếp, các bạn hãy học thuộc nhé.
Cùng nhau 〜合う Ngữ pháp Tiếng Nhật JLPT N3 Xem thêm »
あいにく có nghĩa là đáng tiếc, thể hiện sự tiếc nuối khi 1 việc gì đó không như ý muốn. Được sử dụng rất nhiều trong môi trường công ty.
Thật đáng tiếc あいにくNgữ pháp tiếng Nhật – JLPT N3 Xem thêm »
おかわり được sử dụng khi bạn muốn tiếp tục ăn hoặc uống 1 thứ gì đó, đây là câu nói khi bạn muốn nhờ người khác chăm thêm thức ăn. Giải thích nghĩa おかわり: おかわり diễn tả bạn muốn tiếp tục ăn hoặc uống 1 thứ gì đó mà bạn đã ăn đã uống 1
おかわり tiếng Nhật nghĩa là gì? Xem thêm »
Cấu trúc mẫu ngữ pháp ことにしている 動詞[原形]+ことにしている 動詞[ない形]+ことにしている ことにしている nghĩa là gì? Có nghĩa là quyết định 1 thói quen hoặc dự định của bản thân Giải thích nghĩa ことにしている: ことにする sử dụng thể hiện 1 quyết định do ý chí của bản thân. Lúc ことにする trở thành 「〜ことにしている」 và thể ている thì biểu thị
Ngữ pháp Tiếng Nhật ことにしている JLPT – N3 Xem thêm »
https://youtu.be/XSvkS0Zp_wM Cấu trúc 〜ことになっている 動詞[原形]+ことになっている動詞[ない形]+ことになっている 〜ことになっている là gì? Quyết định, dự định của xã hội, trường học. Giải thích nghĩa 〜ことになっている: ことにしている là biểu thị quyết định của bản thân, còn ことになっている là thể hiện dự định quyết định của xã hội, tập thể, trường học mà không phải của bản thân mình. Ví dụ
Ngữ pháp tiếng Nhật 〜ことになっている JLPT N3 Xem thêm »
あっという間 có nghĩa là thời gian ngắn. Trong 1 khoảnh khắc, trong nháy mắt, trong chớp mắt Giải thích nghĩa あっという間: あっという間 diễn tả 1 khoảng thời gian ngắn ngủi, rất ngắn trong nháy mắt. Được dùng khi thể hiện cảm xúc của người nói là thời gian quá ngắn. Chữ 間 không phải đọc là
あっという間 Tiếng Nhật nghĩa là gì? Xem thêm »